XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

层楼 đọc là céng lóu, nghĩa là tòa nhà nhiều tầng; tháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

层楼

[céng lóu] [层 楼]

tòa nhà nhiều tầng; tháp; chùa

真的吗?每层楼都会有吗?

zhēn de ma? měi céng lóu dōu huì yǒu ma?

Thật không ạ? Mỗi tầng lầu đều sẽ có chứ ạ?

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越

学校在每层楼都安装了饮水设备。

xué xiào zài měi céng lóu dōu ān zhuāng le yǐn shuǐ shè bèi.

Nhà trường đã lắp đặt thiết bị nước uống ở mỗi tầng lầu.

对,每层楼都会有免费接水的地方。

duì, měi céng lóu dōu huì yǒu miǎn fèi jiē shuǐ de dì fāng.

Đúng, mỗi tầng lầu đều sẽ có chỗ lấy nước miễn phí.

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越

Hỏi đáp về từ 层楼

层楼 nghĩa là gì?

层楼 (céng lóu) nghĩa là tòa nhà nhiều tầng; tháp.

Cách viết 层楼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 层, 楼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 层楼?

Thường gặp: 更上一层楼 (gèng shàng yī céng lóu) – nâng lên một bậc.