XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

展销会 đọc là zhǎn xiāo huì, nghĩa là hội chợ thương mại; triển lãm bán hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

展销会

[zhǎn xiāo huì] [展 销 会]

hội chợ thương mại; triển lãm bán hàng

展销会闭会后,代表们前往工厂参观。

zhǎn xiāo huì bì huì hòu, dài biǎo men qián wǎng gōng chǎng cān guān.

Sau khi hội chợ triển lãm kết thúc, các đại biểu đi tham quan nhà máy.

展销会上陈列着各式各样的高新技术产品。

zhǎn xiāo huì shàng chén liè zhe gè shì gè yàng de gāo xīn jì shù chǎn pǐn.

Hội chợ triển lãm trưng bày đa dạng các sản phẩm công nghệ cao mới.

Hỏi đáp về từ 展销会

展销会 nghĩa là gì?

展销会 (zhǎn xiāo huì) nghĩa là hội chợ thương mại; triển lãm bán hàng.

Cách viết 展销会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 展, 销, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.