XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

履带 đọc là lǚ dài, nghĩa là bánh xích (hệ thống động lực dùng trên máy ủi v.v.); (văn học) giày và thắt lưng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 履带

履带 nghĩa là gì?

履带 (lǚ dài) nghĩa là bánh xích (hệ thống động lực dùng trên máy ủi v.v.); (văn học) giày và thắt lưng.

Cách viết 履带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 履, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 履带?

Thường gặp: 半履带车 (bàn lǚ dài chē) – xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liê….