XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工作列 đọc là gōng zuò liè, nghĩa là thanh tác vụ (máy tính) (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

工作列

[gōng zuò liè] [工 作 列]

thanh tác vụ (máy tính) (Đài Loan)

公司将这项工作列为第一任务。

gōng sī jiāng zhè xiàng gōng zuò liè wéi dì yī rèn wu.

Công ty xếp công việc này làm nhiệm vụ hàng đầu.

Hỏi đáp về từ 工作列

工作列 nghĩa là gì?

工作列 (gōng zuò liè) nghĩa là thanh tác vụ (máy tính) (Đài Loan).

Cách viết 工作列 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 作, 列 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.