左翼 đọc là zuǒ yì, nghĩa là cánh tả (chính trị). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 左翼
左翼 nghĩa là gì?
左翼 (zuǒ yì) nghĩa là cánh tả (chính trị).
Cách viết 左翼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 左, 翼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 左翼?
Thường gặp: 科尔沁左翼中 (kē ěr qìn zuǒ yì zhōng) – Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thôn…; 科尔沁左翼后 (kē ěr qìn zuǒ yì hòu) – cờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit k….