XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

左翼 đọc là zuǒ yì, nghĩa là cánh tả (chính trị). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

左翼

[zuǒ yì] [左 翼]

cánh tả (chính trị)

将军命令主力部队重点防守左翼阵地。

jiāng jūn mìng lìng zhǔ lì bù duì zhòng diǎn fáng shǒu zuǒ yì zhèn dì.

Vị tướng ra lệnh cho lực lượng chủ lực tập trung bảo vệ trận địa cánh trái.

Hỏi đáp về từ 左翼

左翼 nghĩa là gì?

左翼 (zuǒ yì) nghĩa là cánh tả (chính trị).

Cách viết 左翼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 左, 翼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 左翼?

Thường gặp: 科尔沁左翼中 (kē ěr qìn zuǒ yì zhōng) – Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thôn…; 科尔沁左翼后 (kē ěr qìn zuǒ yì hòu) – cờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit k….