科尔沁左翼后
[kē ěr qìn zuǒ yì hòu] [科 尔 沁 左 翼 后]
cờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通辽 (tōng liáo), Nội Mông
科尔沁左翼后 đọc là kē ěr qìn zuǒ yì hòu, nghĩa là cờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通辽 (tōng liáo), Nội Mông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kē ěr qìn zuǒ yì hòu] [科 尔 沁 左 翼 后]
cờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通辽 (tōng liáo), Nội Mông
科尔沁左翼后 (kē ěr qìn zuǒ yì hòu) nghĩa là cờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通辽 (tōng liáo), Nội Mông.
Viết lần lượt từng chữ 科, 尔, 沁, 左, 翼, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.