巧诈 đọc là qiǎo zhà, nghĩa là xảo trá; láu cá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 巧诈
巧诈 nghĩa là gì?
巧诈 (qiǎo zhà) nghĩa là xảo trá; láu cá.
Cách viết 巧诈 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 巧, 诈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 巧诈?
Thường gặp: 巧诈不如拙诚 (qiǎo zhà bù rú zhuō chéng) – sự thật thà vụng về tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ).