XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巨变 đọc là jù biàn, nghĩa là thay đổi lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巨变

[jù biàn] [巨 变]

thay đổi lớn

没错。现在地缘政治格局巨变,许多发展中国家开始主动拒绝这种带有干预性质的资金。

méi cuò. xiàn zài dì yuán zhèng zhì gé jú jù biàn, xǔ duō fā zhǎn zhōng guó jiā kāi shǐ zhǔ dòng jù jué zhè zhǒng dài yǒu gān yù xìng zhì de zī jīn.

Chính xác. Hiện nay cục diện địa chính trị biến động lớn, nhiều nước đang phát triển bắt đầu chủ động từ chối nguồn vốn mang tính can thiệp này.

Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực

面对这突如其来的巨变,他目瞪口呆。

miàn duì zhè tū rú qí lái de jù biàn, tā mù dèng kǒu dāi.

Trước biến cố đột ngột này, anh ta sững sờ không nói nên lời.

Hỏi đáp về từ 巨变

巨变 nghĩa là gì?

巨变 (jù biàn) nghĩa là thay đổi lớn.

Cách viết 巨变 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巨, 变 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.