XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巨石 đọc là jù shí, nghĩa là tảng đá lớn; tảng đá khổng lồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巨石

[jù shí] [巨 石]

tảng đá lớn; tảng đá khổng lồ; khối đá

两位大力士合力扛起了一块巨石。

liǎng wèi dà lì shì hé lì káng qǐ le yí kuài jù shí.

Hai lực sĩ cùng hợp lực giơ bổng một tảng đá lớn.

巨石落入水中,激起了巨大的浪花。

jù shí luò rù shuǐ zhōng, jī qǐ le jù dà de làng huā.

Hòn đá lớn rơi xuống nước, làm cuộn lên những sóng nước khổng lồ.

巨石沿着山坡不断滚动。

jù shí yán zhe shān pō bú duàn gǔn dòng.

Hòn đá khổng lồ liên tục lăn xuống theo sườn núi.

Hỏi đáp về từ 巨石

巨石 nghĩa là gì?

巨石 (jù shí) nghĩa là tảng đá lớn; tảng đá khổng lồ.

Cách viết 巨石 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巨, 石 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 巨石?

Thường gặp: 巨石阵 (jù shí zhèn) – bố trí đá khổng lồ; 巨石柱群 (jù shí zhù qún) – Stonehenge.