XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

布偶 đọc là bù ǒu, nghĩa là đồ chơi nhồi bông; búp bê vải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 布偶

布偶 nghĩa là gì?

布偶 (bù ǒu) nghĩa là đồ chơi nhồi bông; búp bê vải.

Cách viết 布偶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 布, 偶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 布偶?

Thường gặp: 布偶猫 (bù ǒu māo) – mèo Ragdoll (giống mèo); 布偶装 (bù ǒu zhuāng) – trang phục linh vật.