XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

帮扶 đọc là bāng fú, nghĩa là hỗ trợ; hỗ trợ giúp đỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

帮扶

[bāng fú] [帮 扶]

hỗ trợ; hỗ trợ giúp đỡ

太好了,有针对性的持续帮扶才能真正解决问题。

tài hǎo le, yǒu zhēn duì xìng de chí xù bāng fú cái néng zhēn zhèng jiě jué wèn tí.

Tốt quá, giúp đỡ liên tục và có trọng tâm mới có thể thật sự giải quyết vấn đề.

Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn

Hỏi đáp về từ 帮扶

帮扶 nghĩa là gì?

帮扶 (bāng fú) nghĩa là hỗ trợ; hỗ trợ giúp đỡ.

Cách viết 帮扶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 帮, 扶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.