XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

常年累月 đọc là cháng nián lěi yuè, nghĩa là biến thể của 长年累月 (cháng nián lěi yuè). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

常年累月

[cháng nián lěi yuè] [常 年 累 NGUYỆT]

biến thể của 长年累月 (cháng nián lěi yuè)

厨房灶台常年累月积累了厚厚的油腻。

chú fáng zào tái cháng nián lèi yuè jī lěi le hòu hòu de yóu nì.

Bàn bếp nhiều năm qua tích tụ một lớp dầu mỡ dày cộm.

Hỏi đáp về từ 常年累月

常年累月 nghĩa là gì?

常年累月 (cháng nián lěi yuè) nghĩa là biến thể của 长年累月 (cháng nián lěi yuè).

Cách viết 常年累月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 常, 年, 累, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.