常用字
[cháng yòng zì] [常 用 字]
từ ngữ hằng ngày
在代数方程中,通常用字母来表示未知数。
zài dài shù fāng chéng zhōng, tōng cháng yòng zì mǔ lái biǎo shì wèi zhī shù.Trong phương trình đại số, thông thường người ta dùng chữ cái để biểu thị ẩn số (số chưa biết).
常用字 đọc là cháng yòng zì, nghĩa là từ ngữ hằng ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cháng yòng zì] [常 用 字]
từ ngữ hằng ngày
在代数方程中,通常用字母来表示未知数。
zài dài shù fāng chéng zhōng, tōng cháng yòng zì mǔ lái biǎo shì wèi zhī shù.Trong phương trình đại số, thông thường người ta dùng chữ cái để biểu thị ẩn số (số chưa biết).
常用字 (cháng yòng zì) nghĩa là từ ngữ hằng ngày.
Viết lần lượt từng chữ 常, 用, 字 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.