常规武器
[cháng guī wǔ qì] [常 规 武 器]
vũ khí thông thường
双方签署了限制常规武器的条约。
shuāng fāng qiān shǔ le xiàn zhì cháng guī wǔ qì de tiáo yuē.Hai bên đã ký hiệp ước hạn chế vũ khí thông thường.
常规武器 đọc là cháng guī wǔ qì, nghĩa là vũ khí thông thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cháng guī wǔ qì] [常 规 武 器]
vũ khí thông thường
双方签署了限制常规武器的条约。
shuāng fāng qiān shǔ le xiàn zhì cháng guī wǔ qì de tiáo yuē.Hai bên đã ký hiệp ước hạn chế vũ khí thông thường.
常规武器 (cháng guī wǔ qì) nghĩa là vũ khí thông thường.
Viết lần lượt từng chữ 常, 规, 武, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.