XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干爽 đọc là gān shuǎng, nghĩa là khô ráo và sạch sẽ; sảng khoái và tươi mát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

干爽

[gān shuǎng] [干 爽]

khô ráo và sạch sẽ; sảng khoái và tươi mát

洗完澡后,她穿上一双干爽的棉拖鞋。

xǐ wán zǎo hòu, tā chuān shàng yì shuāng gān shuǎng de mián tuō xié.

Sau khi tắm xong, cô ấy đi một đôi dép đi trong nhà bằng bông khô ráo.

Hỏi đáp về từ 干爽

干爽 nghĩa là gì?

干爽 (gān shuǎng) nghĩa là khô ráo và sạch sẽ; sảng khoái và tươi mát.

Cách viết 干爽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 爽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.