干贝 đọc là gān bèi, nghĩa là cồi điệp khô; sò điệp khô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 干贝
干贝 nghĩa là gì?
干贝 (gān bèi) nghĩa là cồi điệp khô; sò điệp khô.
Cách viết 干贝 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 干, 贝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.