开山刀 đọc là kāi shān dāo, nghĩa là dao rựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 开山刀
开山刀 nghĩa là gì?
开山刀 (kāi shān dāo) nghĩa là dao rựa.
Cách viết 开山刀 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 开, 山, 刀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.