开眼界
[kāi yǎn jiè] [开 眼 界]
mở rộng tầm mắt
参加集邮展览让我大开眼界。
cān jiā jí yóu zhǎn lǎn ràng wǒ dà kāi yǎn jiè.Tham gia triển lãm sưu tập tem khiến tôi mở rộng tầm mắt.
开眼界 đọc là kāi yǎn jiè, nghĩa là mở rộng tầm mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi yǎn jiè] [开 眼 界]
mở rộng tầm mắt
参加集邮展览让我大开眼界。
cān jiā jí yóu zhǎn lǎn ràng wǒ dà kāi yǎn jiè.Tham gia triển lãm sưu tập tem khiến tôi mở rộng tầm mắt.
开眼界 (kāi yǎn jiè) nghĩa là mở rộng tầm mắt.
Viết lần lượt từng chữ 开, 眼, 界 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.