XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弄到 đọc là nòng dào, nghĩa là lấy được; đạt được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弄到

[nòng dào] [弄 到]

lấy được; đạt được; kiếm được

刚才我在喝水,不小心把水弄到你的书上了。

gāng cái wǒ zài hē shuǐ, bù xiǎo xīn bǎ shuǐ nòng dào nǐ de shū shàng le.

Vừa nãy tớ đang uống nước, lỡ tay làm nước dính lên sách của cậu rồi.

Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ

我不小心把胶水弄到了手上。

wǒ bù xiǎo xīn bǎ jiāo shuǐ nòng dào le shǒu shàng.

Tôi vô tình làm dính keo dán ra tay.

Hỏi đáp về từ 弄到

弄到 nghĩa là gì?

弄到 (nòng dào) nghĩa là lấy được; đạt được.

Cách viết 弄到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弄, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弄到?

Thường gặp: 弄到手 (nòng dào shǒu) – có trong tay.