XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

张弛 đọc là zhāng chí, nghĩa là căng và giãn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

张弛

[zhāng chí] [张 弛]

căng và giãn

这样就对了,保持张弛有度的节奏,工作才能更持久。

zhè yàng jiù duì le, bǎo chí zhāng chí yǒu dù de jié zòu, gōng zuò cái néng gèng chí jiǔ.

Thế là đúng, giữ nhịp độ căng chùng hợp lý thì công việc mới bền lâu.

Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不

Hỏi đáp về từ 张弛

张弛 nghĩa là gì?

张弛 (zhāng chí) nghĩa là căng và giãn.

Cách viết 张弛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 张, 弛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.