XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弯道 đọc là wān dào, nghĩa là đường quanh co; đường cong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弯道

[wān dào] [弯 道]

đường quanh co; đường cong

该品牌依靠技术创新实现了弯道超车。

gāi pǐn pái yī kào jì shù chuàng xīn shí xiàn le wān dào chāo chē.

Thương hiệu này dựa vào đổi mới công nghệ để bứt phá vượt lên đối thủ.

这辆红色赛车在弯道处完成了漂亮超车。

zhè liàng hóng sè sài chē zài wān dào chù wán chéng le piào liang chāo chē.

Chiếc xe đua màu đỏ đã thực hiện cú vượt xe đẹp mắt ở khúc cua.

前方即将进入弯道,请司机提前减速慢行。

qián fāng jí jiāng jìn rù wān dào, qǐng sī jī tí qián jiǎn sù màn xíng.

Phía trước sắp vào khúc cua, xin tài xế chủ động giảm tốc và chạy chậm.

Hỏi đáp về từ 弯道

弯道 nghĩa là gì?

弯道 (wān dào) nghĩa là đường quanh co; đường cong.

Cách viết 弯道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弯, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弯道?

Thường gặp: 弯道超车 (wān dào chāo chē) – vượt xe ở khúc cua (lái xe).