强生
[qiáng shēng] [强 生]
Johnson (họ); Johnson & Johnson (công ty)
悬崖上长着一棵傲然挺立、倔强生长的小松树。
xuán yá shàng cháng zhe yì kē ào rán tǐng lì, jué jiàng shēng zhǎng de xiǎo sōng shù.Trên vách đá mọc một cây thông nhỏ kiên cường vươn lên.
强生 đọc là qiáng shēng, nghĩa là Johnson (họ); Johnson & Johnson (công ty). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiáng shēng] [强 生]
Johnson (họ); Johnson & Johnson (công ty)
悬崖上长着一棵傲然挺立、倔强生长的小松树。
xuán yá shàng cháng zhe yì kē ào rán tǐng lì, jué jiàng shēng zhǎng de xiǎo sōng shù.Trên vách đá mọc một cây thông nhỏ kiên cường vươn lên.
强生 (qiáng shēng) nghĩa là Johnson (họ); Johnson & Johnson (công ty).
Viết lần lượt từng chữ 强, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 强生公司 (qiáng shēng gōng sī) – Johnson & Johnson.