形单影只
[xíng dān yǐng zhī] [形 单 影 只]
(thành ngữ) cô đơn lạnh lẽo; đơn độc
独自身处异乡,他常感到形单影只。
dú zì shēn chù yì xiāng, tā cháng gǎn dào xíng dān yǐng zhī.Một mình nơi đất khách quê người, anh thường cảm thấy đơn độc lẻ loi.
形单影只 đọc là xíng dān yǐng zhī, nghĩa là (thành ngữ) cô đơn lạnh lẽo; đơn độc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xíng dān yǐng zhī] [形 单 影 只]
(thành ngữ) cô đơn lạnh lẽo; đơn độc
独自身处异乡,他常感到形单影只。
dú zì shēn chù yì xiāng, tā cháng gǎn dào xíng dān yǐng zhī.Một mình nơi đất khách quê người, anh thường cảm thấy đơn độc lẻ loi.
形单影只 (xíng dān yǐng zhī) nghĩa là (thành ngữ) cô đơn lạnh lẽo; đơn độc.
Viết lần lượt từng chữ 形, 单, 影, 只 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.