XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

徒然 đọc là tú rán, nghĩa là uổng công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

徒然

[tú rán] [徒 然]

uổng công

徒然站立颇为耗神,那边恰有两处空席,咱们且先移步落座以待吧。

tú rán zhàn lì pō wéi hào shén, nà biān qià yǒu liǎng chù kōng xí, zán men qiě xiān yí bù luò zuò yǐ dài ba.

Cứ đứng không thế này khá là mất sức, đằng kia vừa hay có hai chỗ trống, chúng ta tạm di chuyển qua đó ngồi chờ đi.

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

Hỏi đáp về từ 徒然

徒然 nghĩa là gì?

徒然 (tú rán) nghĩa là uổng công.

Cách viết 徒然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 徒, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.