XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

微薄 đọc là wēi bó, nghĩa là ít ỏi; nghèo nàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

微薄

[wēi bó] [微 薄]

ít ỏi; nghèo nàn

现实很残酷,仅靠微薄的票房和补贴,剧团财政赤字严重,甚至随时面临解散危机。

xiàn shí hěn cán kù, jǐn kào wēi bó de piào fáng hé bǔ tiē, jù tuán cái zhèng chì zì yán zhòng, shèn zhì suí shí miàn lín jiě sàn wēi jī.

Hiện thực rất tàn khốc, chỉ dựa vào tiền vé ít ỏi và trợ cấp, tài chính đoàn kịch thâm hụt nghiêm trọng, thậm chí đối mặt nguy cơ giải thể bất cứ lúc nào.

Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为

他为了微薄的报酬加班到深夜。

tā wèi le wēi bó de bào chóu jiā bān dào shēn yè.

Anh ấy làm thêm đến tận đêm muộn vì khoản thù lao ít ỏi.

他的微薄工资勉强能养活自己。

tā de wēi bó gōng zī miǎn qiǎng néng yǎng huó zì jǐ.

Lương bèo bọt của anh ấy chỉ vừa đủ nuôi sống bản thân.

Hỏi đáp về từ 微薄

微薄 nghĩa là gì?

微薄 (wēi bó) nghĩa là ít ỏi; nghèo nàn.

Cách viết 微薄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 微, 薄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.