XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

快闪 đọc là kuài shǎn, nghĩa là rời đi nhanh như chớp; flash mob. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 快闪

快闪 nghĩa là gì?

快闪 (kuài shǎn) nghĩa là rời đi nhanh như chớp; flash mob.

Cách viết 快闪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 快, 闪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 快闪?

Thường gặp: 快闪党 (kuài shǎn dǎng) – người tham gia flash mob; 快闪族 (kuài shǎn zú) – người tham gia flash mob; 快闪存储器 (kuài shǎn cún chǔ qì) – (máy tính) bộ nhớ flash; 快闪记忆体 (kuài shǎn jì yì tǐ) – (máy tính) bộ nhớ flash; 快闪记忆体盘 (kuài shǎn jì yì tǐ pán) – (máy tính) ổ flash.