怪模怪样 đọc là guài mú guài yàng, nghĩa là kỳ quặc; nhìn lạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 怪模怪样
怪模怪样 nghĩa là gì?
怪模怪样 (guài mú guài yàng) nghĩa là kỳ quặc; nhìn lạ.
Cách viết 怪模怪样 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 怪, 模, 怪, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.