总装 đọc là zǒng zhuāng, nghĩa là lắp ráp (sản phẩm hoàn chỉnh); lắp ráp cuối cùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 总装
总装 nghĩa là gì?
总装 (zǒng zhuāng) nghĩa là lắp ráp (sản phẩm hoàn chỉnh); lắp ráp cuối cùng.
Cách viết 总装 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 总, 装 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 总装?
Thường gặp: 总装备部 (zǒng zhuāng bèi bù) – Bộ Tổng trang bị (GAD).