XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悠悠 đọc là yōu yōu, nghĩa là kéo dài qua nhiều thời đại; kéo dài lê thê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

悠悠

[yōu yōu] [悠 悠]

kéo dài qua nhiều thời đại; kéo dài lê thê; xa xôi về thời gian hoặc không gian

爷爷拄着拐杖在公园里慢悠悠地散步,态度十分安详。

yé ye zhǔ zhe guǎi zhàng zài gōng yuán lǐ màn yōu yōu dì sàn bù, tài dù shí fēn ān xiáng.

Ông nội chống gậy đi dạo thong thả trong công viên, thái độ rất an nhàn.

Hỏi đáp về từ 悠悠

悠悠 nghĩa là gì?

悠悠 (yōu yōu) nghĩa là kéo dài qua nhiều thời đại; kéo dài lê thê.

Cách viết 悠悠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悠, 悠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 悠悠?

Thường gặp: 悠悠球 (yōu yōu qiú) – yo-yo (từ mượn); 慢悠悠 (màn yōu yōu) – không vội vàng; 忽忽悠悠 (hū hū yōu yōu) – thờ ơ với sự trôi qua của thời gian; 晃晃悠悠 (huàng huang yōu yōu) – đung đưa.