XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悠扬 đọc là yōu yáng, nghĩa là du dương; êm ái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

悠扬

[yōu yáng] [悠 扬]

du dương; êm ái

屋子里传来一阵悠扬的琴声。

wū zi lǐ chuán lái yí zhèn yōu yáng de qín shēng.

Trong phòng truyền ra tiếng đàn du dương.

这首蒙语歌曲旋律十分悠扬。

zhè shǒu méng yǔ gē qǔ xuán lǜ shí fēn yōu yáng.

Giai điệu của bài hát tiếng Mông Cổ này rất du dương.

窗外传来了悠扬的笛子声。

chuāng wài chuán lái le yōu yáng de dí zǐ shēng.

Ngoài cửa sổ vọng lại tiếng sáo du dương.

Hỏi đáp về từ 悠扬

悠扬 nghĩa là gì?

悠扬 (yōu yáng) nghĩa là du dương; êm ái.

Cách viết 悠扬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悠, 扬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.