悲叹 đọc là bēi tàn, nghĩa là than thở; lên tiếng một cách buồn bã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 悲叹
悲叹 nghĩa là gì?
悲叹 (bēi tàn) nghĩa là than thở; lên tiếng một cách buồn bã.
Cách viết 悲叹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 悲, 叹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.