情事
[qíng shì] [情 事]
tình huống; sự việc (của một vụ án); vụ việc
情事 đọc là qíng shì, nghĩa là tình huống; sự việc (của một vụ án). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qíng shì] [情 事]
tình huống; sự việc (của một vụ án); vụ việc
情事 (qíng shì) nghĩa là tình huống; sự việc (của một vụ án).
Viết lần lượt từng chữ 情, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.