情境
[qíng jìng] [情 境]
tình huống; bối cảnh; thiết lập; môi trường
情境 đọc là qíng jìng, nghĩa là tình huống; bối cảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qíng jìng] [情 境]
tình huống; bối cảnh; thiết lập; môi trường
情境 (qíng jìng) nghĩa là tình huống; bối cảnh.
Viết lần lượt từng chữ 情, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 情境模型 (qíng jìng mó xíng) – mô hình tình huống.