XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

情感分析 đọc là qíng gǎn fēn xī, nghĩa là phân tích cảm xúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

情感分析

[qíng gǎn fēn xī] [情 感 分 析]

phân tích cảm xúc

我看了最新的数据,说到底,情感分析显示公众情绪偏负面。

wǒ kàn le zuì xīn de shù jù, shuō dào dǐ, qíng gǎn fēn xī xiǎn shì gōng zhòng qíng xù piān fù miàn.

Mình đã xem dữ liệu mới nhất, suy cho cùng, phân tích cảm xúc cho thấy cảm xúc của công chúng thiên về tiêu cực.

Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底

Hỏi đáp về từ 情感分析

情感分析 nghĩa là gì?

情感分析 (qíng gǎn fēn xī) nghĩa là phân tích cảm xúc.

Cách viết 情感分析 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 情, 感, 分, 析 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.