惹事
[rě shì] [惹 事]
gây chuyện
这孩子的脾气太野,经常在外面惹事。
zhè hái zi de pí qì tài yě, jīng cháng zài wài miàn rě shì.Tính khí đứa trẻ này quá ngỗ nghịch, hay gây chuyện ở ngoài.
惹事 đọc là rě shì, nghĩa là gây chuyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rě shì] [惹 事]
gây chuyện
这孩子的脾气太野,经常在外面惹事。
zhè hái zi de pí qì tài yě, jīng cháng zài wài miàn rě shì.Tính khí đứa trẻ này quá ngỗ nghịch, hay gây chuyện ở ngoài.
惹事 (rě shì) nghĩa là gây chuyện.
Viết lần lượt từng chữ 惹, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 惹事生非 (rě shì shēng fēi) – biến thể của 惹是生非 (rě shì shēng fēi).