感叹句 đọc là gǎn tàn jù, nghĩa là câu cảm thán; cụm từ cảm thán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 感叹句
感叹句 nghĩa là gì?
感叹句 (gǎn tàn jù) nghĩa là câu cảm thán; cụm từ cảm thán.
Cách viết 感叹句 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 感, 叹, 句 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.