感情用事
[gǎn qíng yòng shì] [感 情 用 事]
hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động
感情用事 đọc là gǎn qíng yòng shì, nghĩa là hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǎn qíng yòng shì] [感 情 用 事]
hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động
感情用事 (gǎn qíng yòng shì) nghĩa là hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động.
Viết lần lượt từng chữ 感, 情, 用, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.