XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感测器 đọc là gǎn cè qì, nghĩa là cảm biến (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 感测器

感测器 nghĩa là gì?

感测器 (gǎn cè qì) nghĩa là cảm biến (Đài Loan).

Cách viết 感测器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 测, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.