XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成交价 đọc là chéng jiāo jià, nghĩa là giá bán; giá thương lượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

成交价

[chéng jiāo jià] [成 交 价]

giá bán; giá thương lượng; giá đạt được tại đấu giá

如果我们把保证金设为成交价的15%,你觉得合理吗?

rú guǒ wǒ men bǎ bǎo zhèng jīn shè wèi chéng jiāo jià de 1 5%, nǐ jué de hé lǐ ma?

Nếu chúng ta đặt ký quỹ 15% giá giao dịch, bạn thấy hợp lý không?

Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎

Hỏi đáp về từ 成交价

成交价 nghĩa là gì?

成交价 (chéng jiāo jià) nghĩa là giá bán; giá thương lượng.

Cách viết 成交价 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 交, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.