XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手帐 đọc là shǒu zhàng, nghĩa là sổ tay; nhật ký bỏ túi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 手帐

手帐 nghĩa là gì?

手帐 (shǒu zhàng) nghĩa là sổ tay; nhật ký bỏ túi.

Cách viết 手帐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 帐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 手帐?

Thường gặp: 电子手帐 (diàn zǐ shǒu zhàng) – thiết bị tổ chức điện tử.