XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扒开 đọc là bā kāi, nghĩa là cậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扒开

[bā kāi] [扒 开]

cậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra

他动手扒开了烤香蕉的外皮。

tā dòng shǒu bā kāi le kǎo xiāng jiāo de wài pí.

Anh ấy ra tay bóc vỏ ngoài của quả chuối nướng.

他扒开草丛寻找掉落的钥匙。

tā bā kāi cǎo cóng xún zhǎo diào luò de yào shi.

Anh ấy vạch bụi cỏ để tìm chiếc chìa khóa bị rơi.

小猴子快速地扒开橘子皮吃了起来。

xiǎo hóu zi kuài sù dì bā kāi jú zǐ pí chī le qǐ lái.

Chú khỉ con nhanh chóng bóc vỏ quýt ra rồi ăn.

Hỏi đáp về từ 扒开

扒开 nghĩa là gì?

扒开 (bā kāi) nghĩa là cậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra.

Cách viết 扒开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扒, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.