XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打伞 đọc là dǎ sǎn, nghĩa là cầm ô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打伞

[dǎ sǎn] [打 伞]

cầm ô

雨下得不大,不打伞也不要紧。

yǔ xià de bú dà, bù dǎ sǎn yě bú yào jǐn.

Mưa không lớn, không che ô cũng không sao.

太阳太大了,出门记得打伞。

tài yáng tài dà le, chū mén jì de dǎ sǎn.

Trời nắng to quá, ra ngoài nhớ che ô.

Hỏi đáp về từ 打伞

打伞 nghĩa là gì?

打伞 (dǎ sǎn) nghĩa là cầm ô.

Cách viết 打伞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 伞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.