XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打出手 đọc là dǎ chū shǒu, nghĩa là đỡ vũ khí bị tấn công (màn biểu diễn trong kinh kịch); đánh nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打出手

[dǎ chū shǒu] [打 出 手]

đỡ vũ khí bị tấn công (màn biểu diễn trong kinh kịch); đánh nhau; bắt đầu một trận đánh

交警打出手势,指挥来往的车辆通行。

jiāo jǐng dǎ chū shǒu shì, zhǐ huī lái wǎng de chē liàng tōng xíng.

Cảnh sát giao thông làm cử chỉ tay để điều khiển xe cộ qua lại.

Hỏi đáp về từ 打出手

打出手 nghĩa là gì?

打出手 (dǎ chū shǒu) nghĩa là đỡ vũ khí bị tấn công (màn biểu diễn trong kinh kịch); đánh nhau.

Cách viết 打出手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 出, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 打出手?

Thường gặp: 大打出手 (dà dǎ chū shǒu) – đánh nhau.