打出手 đọc là dǎ chū shǒu, nghĩa là đỡ vũ khí bị tấn công (màn biểu diễn trong kinh kịch); đánh nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 打出手
打出手 nghĩa là gì?
打出手 (dǎ chū shǒu) nghĩa là đỡ vũ khí bị tấn công (màn biểu diễn trong kinh kịch); đánh nhau.
Cách viết 打出手 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 打, 出, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 打出手?
Thường gặp: 大打出手 (dà dǎ chū shǒu) – đánh nhau.