XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打坐 đọc là dǎ zuò, nghĩa là ngồi thiền; thiền định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打坐

[dǎ zuò] [打 坐]

ngồi thiền; thiền định

多位僧人正在大殿里安静地打坐。

duō wèi sēng rén zhèng zài dà diàn lǐ ān jìng dì dǎ zuò.

Nhiều nhà sư đang yên lặng ngồi thiền trong chính điện.

Hỏi đáp về từ 打坐

打坐 nghĩa là gì?

打坐 (dǎ zuò) nghĩa là ngồi thiền; thiền định.

Cách viết 打坐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 坐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 打坐?

Thường gặp: 打坐坡 (dǎ zuò pō) – (ngựa, chó, v.v.) ngồi xuống và không chịu tiến lên.