XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

执政党 đọc là zhí zhèng dǎng, nghĩa là đảng cầm quyền; đảng nắm quyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

执政党

[zhí zhèng dǎng] [执 政 党]

đảng cầm quyền; đảng nắm quyền

执政党在这次全国大选中获得胜利。

zhí zhèng dǎng zài zhè cì quán guó dà xuǎn zhōng huò dé shèng lì.

Đảng cầm quyền đã giành thắng lợi trong cuộc tổng tuyển cử toàn quốc lần này.

执政党决定在下个月举行全国代表大会。

zhí zhèng dǎng jué dìng zài xià gè yuè jǔ xíng quán guó dài biǎo dà huì.

Đảng cầm quyền quyết định tổ chức đại hội đại biểu toàn quốc vào tháng sau.

Hỏi đáp về từ 执政党

执政党 nghĩa là gì?

执政党 (zhí zhèng dǎng) nghĩa là đảng cầm quyền; đảng nắm quyền.

Cách viết 执政党 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 执, 政, 党 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.