承重孙
[chéng zhòng sūn] [承 重 孙]
cháu trai trưởng (gánh vác việc thờ cúng tổ tiên)
承重孙 đọc là chéng zhòng sūn, nghĩa là cháu trai trưởng (gánh vác việc thờ cúng tổ tiên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng zhòng sūn] [承 重 孙]
cháu trai trưởng (gánh vác việc thờ cúng tổ tiên)
承重孙 (chéng zhòng sūn) nghĩa là cháu trai trưởng (gánh vác việc thờ cúng tổ tiên).
Viết lần lượt từng chữ 承, 重, 孙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.