XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

把守 đọc là bǎ shǒu, nghĩa là canh gác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

把守

[bǎ shǒu] [把 守]

canh gác

警方严密把守着城市的各个要害部位。

jǐng fāng yán mì bǎ shǒu zhe chéng shì de gè gè yào hài bù wèi.

Cảnh sát canh gác nghiêm ngặt các vị trí xung yếu của thành phố.

Hỏi đáp về từ 把守

把守 nghĩa là gì?

把守 (bǎ shǒu) nghĩa là canh gác.

Cách viết 把守 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 把, 守 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.