XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

守望 đọc là shǒu wàng, nghĩa là canh gác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 守望

守望 nghĩa là gì?

守望 (shǒu wàng) nghĩa là canh gác.

Cách viết 守望 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 守, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 守望?

Thường gặp: 守望台 (shǒu wàng tái) – tháp canh; 守望相助 (shǒu wàng xiāng zhù) – cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử).