守望
[shǒu wàng] [守 望]
canh gác
邻里之间应该团结友爱、守望互助。
lín lǐ zhī jiān yīng gāi tuán jié yǒu ài, shǒu wàng hù zhù.Hàng xóm láng giềng nên đoàn kết thân ái, tương trợ giúp đỡ lẫn nhau.
守望 đọc là shǒu wàng, nghĩa là canh gác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǒu wàng] [守 望]
canh gác
邻里之间应该团结友爱、守望互助。
lín lǐ zhī jiān yīng gāi tuán jié yǒu ài, shǒu wàng hù zhù.Hàng xóm láng giềng nên đoàn kết thân ái, tương trợ giúp đỡ lẫn nhau.
守望 (shǒu wàng) nghĩa là canh gác.
Viết lần lượt từng chữ 守, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 守望台 (shǒu wàng tái) – tháp canh; 守望相助 (shǒu wàng xiāng zhù) – cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử).