XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

守卫 đọc là shǒu wèi, nghĩa là canh gác; phòng thủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

守卫

[shǒu wèi] [守 卫]

canh gác; phòng thủ

皇宫门前站着两排威严的守卫。

huáng gōng mén qián zhàn zhe liǎng pái wēi yán de shǒu wèi.

Trước cửa hoàng cung có hai hàng vệ sĩ uy nghiêm đang đứng.

边境战士们日夜守卫着祖国。

biān jìng zhàn shì men rì yè shǒu wèi zhe zǔ guó.

Các chiến sĩ biên cương ngày đêm bảo vệ tổ quốc.

边防战士日夜守卫着祖国的安宁。

biān fáng zhàn shì rì yè shǒu wèi zhe zǔ guó de ān níng.

Các chiến sĩ biên phòng ngày đêm bảo vệ sự bình yên của tổ quốc.

Hỏi đáp về từ 守卫

守卫 nghĩa là gì?

守卫 (shǒu wèi) nghĩa là canh gác; phòng thủ.

Cách viết 守卫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 守, 卫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 守卫?

Thường gặp: 守卫者 (shǒu wèi zhě) – người bảo vệ.