XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抓紧时间 đọc là zhuā jǐn shí jiān, nghĩa là không lãng phí thời gian; nhanh chóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抓紧时间

[zhuā jǐn shí jiān] [抓 紧 时 间]

không lãng phí thời gian; nhanh chóng

好的,我一定会抓紧时间。

hǎo de, wǒ yí dìng huì zhuā jǐn shí jiān.

Vâng, em nhất định sẽ tranh thủ thời gian.

Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

请抓紧时间完成今天的作业。

qǐng zhuā jǐn shí jiān wán chéng jīn tiān de zuò yè.

Xin hãy tranh thủ thời gian hoàn thành bài tập hôm nay.

抓紧时间准备吧,有进展随时跟我汇报。

zhuā jǐn shí jiān zhǔn bèi ba, yǒu jìn zhǎn suí shí gēn wǒ huì bào.

Tranh thủ thời gian chuẩn bị đi, có tiến triển gì cứ báo cáo với tôi bất cứ lúc nào.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性

Hỏi đáp về từ 抓紧时间

抓紧时间 nghĩa là gì?

抓紧时间 (zhuā jǐn shí jiān) nghĩa là không lãng phí thời gian; nhanh chóng.

Cách viết 抓紧时间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抓, 紧, 时, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.